Thai League 1 · Vòng 8
James 22', Mayron 42' (OG), Andersen) 52'
BG Pathum United 3-0 Rayong
Tường thuật sau trậnHighlights BG Pathum United 3-0 Rayong | Thai League 1 2026-27: Thẻ đỏ của Antonio LaraBG Pathum United thắng Rayong 3-0 trên sân nhà ở Thai League 1, trong trận Antonio Lara của đội khách bị truất quyền thi đấu ở phút 48.
Tường thuật trận đấu
BG Pathum United thắng Rayong 3-0 · Hiệp 1 2-0
Bàn thắng: Leon James 22', Mayron 42' (OG), Akarapong Pumwisat(Assists:Lucas Qvistorff Andersen) 52'
Tóm tắt tỷ lệ kèo
Nhà cái AKèo đầuHiện tạiΔ
Châu Á
-10.890.87
-0/0.50.771.07
Kèo▼
Tài/Xỉu
2.5/30.810.95
41.080.74
Kèo▼
1X2
1 · X · 21.524.154.95
1 · X · 21.0113.0017.00
1▲
Diễn biến chính
BG Pathum UnitedRayong89'
88'
Pombubpha Chanananvào thay Renan Gorne
Ratthasat Buabanvào thay Akarapong Pumwisat
84'
81'
72'
69'
Hiromichi Katanovào thay Joao Afonso Crispim
69'
Peerapat Kaminthongvào thay Matee Sarakum
Chanathip SongkrasinThẻ vàng
63'
Thanasit Siriphalavào thay Sarach Yooyen
60'
48'
Antonio LaraThẻ đỏ
Edin Osmanovicvào thay Chanon Tamma
46'
Ashley Coffeyvào thay Matheus Costa
46'
44'
Joao Afonso CrispimThẻ vàng
Mayron2-0 · Phản lưới nhà
42'
Leon James1-0
22'
Tổng quan trận đấu
BG Pathum UnitedSức épRayong
Tấn công
140132
Tấn công nguy hiểm
9280
Kiểm soát bóng
56%44%
BG Pathum United – Rayong: Kiểm soát bóng 56%–44%, Tấn công 140–132, Tấn công nguy hiểm 92–80, Sút trúng đích 4–1
Thống kê trận đấu
56%Kiểm soát bóng44%
11Số cú sút16
4Sút trúng đích1
140Tấn công132
92Tấn công nguy hiểm80
6Phạt góc6
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
9Phạm lỗi11
0Việt vị1
Lịch thi đấu tiếp theo
Bảng xếp hạng Thai League 1
BXH cập nhật trực tiếp khi có trận đang diễn ra| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 5 | 1 | 1 | +7 | 16 | |
| 2 | 8 | 5 | 1 | 2 | +6 | 16 | |
| 3 | 7 | 4 | 1 | 2 | +9 | 13 | |
| 4 | 6 | 4 | 1 | 1 | +5 | 13 | |
| 5 | 6 | 4 | 1 | 1 | +4 | 13 | |
| 6 | 7 | 4 | 1 | 2 | +4 | 13 | |
| 7 | 8 | 3 | 2 | 3 | +2 | 11 | |
| 8 | 8 | 3 | 2 | 3 | +2 | 11 | |
| 9 | 7 | 3 | 1 | 3 | -3 | 10 | |
| 10 | 8 | 3 | 1 | 4 | -6 | 10 | |
| 11 | 7 | 2 | 3 | 2 | +1 | 9 | |
| 12 | 7 | 2 | 2 | 3 | -6 | 8 | |
| 13 | 8 | 2 | 1 | 5 | -3 | 7 | |
| 14 | 8 | 2 | 1 | 5 | -6 | 7 | |
| 15 | 7 | 1 | 2 | 4 | -4 | 5 | |
| 16 | 7 | 0 | 1 | 6 | -12 | 1 |

