Ngoại hạng Anh · Vòng 10
Nketiah 90+4'
Szoboszlai) 40', Barcola) 54', Wirtz) 89'
Crystal Palace 1-3 Liverpool
Tường thuật sau trậnHighlights Crystal Palace 1-3 Liverpool | Ngoại hạng Anh 2026-27, bàn ở bù giờLiverpool thắng Crystal Palace 3-1 ở Ngoại hạng Anh với các bàn của Alexis Mac Allister, Florian Wirtz và Alexander Isak, Edward Nketiah ghi bàn danh dự từ chấm phạt đền ở phút 90+5.
Tường thuật trận đấu
Liverpool thắng Crystal Palace 3-1 · Hiệp 1 0-1
Bàn thắng: Alexis Mac Allister(Assists:Dominik Szoboszlai) 40', Florian Wirtz(Assists:Bradley Barcola) 54', Alexander Isak(Assists:Florian Wirtz) 89', Edward Nketiah 90+4' (P)
Tóm tắt tỷ lệ kèo
Nhà cái AKèo đầuHiện tạiΔ
Châu Á
+0.5/10.900.98
01.230.70
Kèo▲
Tài/Xỉu
30.920.94
2.51.010.87
Kèo▲
1X2
1 · X · 24.304.201.75
1 · X · 246.0019.501.02
1▼
Trọng tài
Tony Harrington (England) · 3 thẻ vàng/trận · 8 trận gần nhất: chủ nhà thắng 3, hòa 2, thua 3
Diễn biến chính
Crystal PalaceLiverpoolEdward Nketiah1-3 · Phạt đền
90+4'
90+1'
90+1'
Louie Koumasvào thay Alexander Isak
Dwight Mcneilvào thay Yeremi Pino
87'
Anan Khalailivào thay Oscar Mingueza
87'
83'
Alexis Mac AllisterThẻ vàng
Victor MunozThẻ vàng
82'
82'
Jefferson Andres Lerma SolisThẻ vàng
76'
Rio Ngumohavào thay Cody Gakpo
Edward Nketiahvào thay Jorgen Strand Larsen
72'
Yeremi PinoThẻ vàng
71'
69'
Victor Munozvào thay Bradley Barcola
69'
Trey Nyonivào thay Dominik Szoboszlai
Dario Esteban Osoriovào thay Quinten Timber
60'
59'
Bradley BarcolaThẻ vàng
24'
Ronald Federico Araujo da SilvaThẻ vàng
Tổng quan trận đấu
Crystal PalaceSức épLiverpool
Tấn công
7048
Tấn công nguy hiểm
3819
Kiểm soát bóng
53%47%
Crystal Palace – Liverpool: Kiểm soát bóng 53%–47%, Tấn công 70–48, Tấn công nguy hiểm 38–19, Sút trúng đích 7–8
Thống kê trận đấu
53%Kiểm soát bóng47%
19Số cú sút20
7Sút trúng đích8
70Tấn công48
38Tấn công nguy hiểm19
4Phạt góc7
2Thẻ vàng4
10Phạm lỗi18
3Việt vị0
Đội hình dự kiến
- 1Dean Henderson (C) G
- 6Jaydee Canvot D
- 26Chris Richards D
- 8Jefferson Andres Lerma Solis D
- 3Tyrick Mitchell M
- 23Quinten Timber M
- 20Adam Wharton M
- 30Oscar Mingueza M
- 10Yeremi Pino M
- 18Daichi Kamada M
- 22Jorgen Strand Larsen F
Dự bị
60' Dario Esteban Osorio vào thay Quinten Timber
72' Edward Nketiah vào thay Jorgen Strand Larsen
87' Anan Khalaili vào thay Oscar Mingueza
87' Dwight Mcneil vào thay Yeremi Pino
- 1Alisson Becker G
- 33Ronald Federico Araujo da Silva D
- 5Jeremy Jacquet D
- 4Virgil van Dijk (C) D
- 6Milos Kerkez D
- 10Alexis Mac Allister M
- 42Trey Nyoni M
- 18Cody Gakpo M
- 7Florian Wirtz M
- 29Bradley Barcola M
- 9Alexander Isak F
Dự bị
69' Trey Nyoni vào thay Dominik Szoboszlai
69' Victor Munoz vào thay Bradley Barcola
76' Rio Ngumoha vào thay Cody Gakpo
90+1' Louie Koumas vào thay Alexander Isak
90+1' Joseph Gomez vào thay Ronald Federico Araujo da Silva
Lịch thi đấu tiếp theo
Bảng xếp hạng Ngoại hạng Anh
BXH cập nhật trực tiếp khi có trận đang diễn ra| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 9 | 0 | 1 | +10 | 27 | |
| 2 | 10 | 7 | 0 | 3 | +8 | 21 | |
| 3 | 9 | 6 | 1 | 2 | +17 | 19 | |
| 4 | 9 | 5 | 1 | 3 | +4 | 16 | |
| 5 | 10 | 4 | 4 | 2 | +2 | 16 | |
| 6 | 9 | 4 | 3 | 2 | +2 | 15 | |
| 7 | 9 | 3 | 5 | 1 | +7 | 14 | |
| 8 | 10 | 3 | 5 | 2 | +2 | 14 | |
| 9 | 9 | 3 | 3 | 3 | +1 | 12 | |
| 10 | 10 | 3 | 3 | 4 | -1 | 12 | |
| 11 | 10 | 3 | 3 | 4 | -3 | 12 | |
| 12 | 9 | 3 | 3 | 3 | -3 | 12 | |
| 13 | 10 | 2 | 5 | 3 | 0 | 11 | |
| 14 | 9 | 3 | 2 | 4 | -4 | 11 | |
| 15 | 10 | 2 | 4 | 4 | -2 | 10 | |
| 16 | 10 | 2 | 3 | 5 | -4 | 9 | |
| 17 | 10 | 3 | 0 | 7 | -9 | 9 | |
| 18 | 9 | 1 | 4 | 4 | -5 | 7 | |
| 19 | 9 | 2 | 1 | 6 | -12 | 7 | |
| 20 | 9 | 1 | 2 | 6 | -10 | 5 |

