Lazio 2-1 Cagliari
Tường thuật sau trậnHighlights Lazio 2-1 Cagliari | Serie A 2026-27: ngược dòngLazio thắng ngược Cagliari 2-1 ở Serie A 2026-27 nhờ các bàn của Gustav Isaksen và Andrea Pinamonti, còn Adam Obert nhận thẻ đỏ ở phút 90.
Tường thuật trận đấu
Lazio thắng Cagliari 2-1 · Hiệp 1 1-1
Bàn thắng: MBala Nzola(Assists:Alieu Fadera) 20', Gustav Isaksen(Assists:Tijjani Noslin) 36', Andrea Pinamonti(Assists:Alfonso Pedraza Sag) 83'
Tóm tắt tỷ lệ kèo
Nhà cái AKèo đầuHiện tạiΔ
Châu Á
-11.080.80
-0/0.51.750.45
Kèo▼
Tài/Xỉu
2.51.050.83
3.52.560.28
Kèo▼
1X2
1 · X · 21.624.105.50
1 · X · 21.0214.0036.00
1▲
Diễn biến chính
LazioCagliari90+1'
Adam ObertThẻ đỏ
89'
Andrea PinamontiThẻ vàng
84'
Danilo Cataldivào thay Reda Belahyane
81'
76'
Adam ObertThẻ vàng
Diogo Leitevào thay Oliver Nielsen
76'
66'
Juan RodriguezThẻ vàng
64'
Joseph Litetavào thay Jacopo Fazzini
64'
Yael Trepyvào thay Daniel Maldini
59'
Jacopo FazziniThẻ vàng
Andrea Pinamontivào thay Mattia Zaccagni
55'
Fisayo Dele-Bashiruvào thay Davide Frattesi
55'
Alfonso Pedraza Sagvào thay Nuno Tavares
55'
46'
Paul Mendyvào thay MBala Nzola
32'
Raphael Koflervào thay Alieu Fadera
Tổng quan trận đấu
LazioSức épCagliari
Tấn công
17568
Tấn công nguy hiểm
4825
Kiểm soát bóng
74%26%
Lazio – Cagliari: Kiểm soát bóng 74%–26%, Tấn công 175–68, Tấn công nguy hiểm 48–25, Sút trúng đích 4–3
Thống kê trận đấu
74%Kiểm soát bóng26%
11Số cú sút9
4Sút trúng đích3
175Tấn công68
48Tấn công nguy hiểm25
2Phạt góc2
1Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
7Phạm lỗi18
3Việt vị2
Đội hình dự kiến
- 35Christos Mandas G
- 17Nuno Tavares D
- 25Oliver Nielsen D
- 37Josip Sutalo D
- 15Romano Floriani Mussolini D
- 24Kenneth Taylor M
- 21Reda Belahyane M
- 16Davide Frattesi M
- 10Mattia Zaccagni (C) F
- 14Tijjani Noslin F
- 11Gustav Isaksen F
Dự bị
55' Alfonso Pedraza Sag vào thay Nuno Tavares
55' Fisayo Dele-Bashiru vào thay Davide Frattesi
55' Andrea Pinamonti vào thay Mattia Zaccagni
76' Diogo Leite vào thay Oliver Nielsen
81' Danilo Cataldi vào thay Reda Belahyane
- 1Elia Caprile G
- 2Pedro Figueiredo D
- 26Yerry Fernando Mina Gonzalez D
- 15Juan Rodriguez D
- 33Adam Obert D
- 8Ndary Adopo M
- 14Alessandro Deiola (C) M
- 4Alessandro Romano M
- 39Alieu Fadera M
- 70Daniel Maldini M
- 31Paul Mendy F
Dự bị
32' Raphael Kofler vào thay Alieu Fadera
46' Paul Mendy vào thay MBala Nzola
64' Yael Trepy vào thay Daniel Maldini
64' Joseph Liteta vào thay Jacopo Fazzini
89' Kevin Carlos Omoruyi Benjamin vào thay Alessandro Deiola
Lịch thi đấu tiếp theo
Bảng xếp hạng Serie A
BXH cập nhật trực tiếp khi có trận đang diễn ra| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 9 | 1 | 0 | +16 | 28 | |
| 2 | 11 | 8 | 3 | 0 | +21 | 27 | |
| 3 | 10 | 8 | 1 | 1 | +13 | 25 | |
| 4 | 10 | 7 | 2 | 1 | +10 | 23 | |
| 5 | 10 | 6 | 3 | 1 | +9 | 21 | |
| 6 | 11 | 6 | 2 | 3 | +9 | 20 | |
| 7 | 10 | 5 | 2 | 3 | +3 | 17 | |
| 8 | 11 | 5 | 2 | 4 | +2 | 17 | |
| 9 | 11 | 5 | 1 | 5 | -5 | 16 | |
| 10 | 10 | 4 | 2 | 4 | +4 | 14 | |
| 11 | 11 | 4 | 2 | 5 | -2 | 14 | |
| 12 | 10 | 4 | 1 | 5 | -4 | 13 | |
| 13 | 10 | 3 | 2 | 5 | -4 | 11 | |
| 14 | 11 | 3 | 1 | 7 | -10 | 10 | |
| 15 | 10 | 2 | 2 | 6 | -8 | 8 | |
| 16 | 11 | 2 | 2 | 7 | -8 | 8 | |
| 17 | 11 | 2 | 2 | 7 | -13 | 8 | |
| 18 | 10 | 2 | 1 | 7 | -7 | 7 | |
| 19 | 11 | 2 | 0 | 9 | -13 | 6 | |
| 20 | 11 | 1 | 2 | 8 | -13 | 5 |

